thuận cảnh
発音
北部
/tʰwə̰ʔn˨˩ ka̰jŋ˧˩˧/
中部
/tʰwə̰ŋ˨˨ kan˧˩˨/
南部
/tʰwəŋ˨˩˨ kan˨˩˦/
好都合な状況 enfavorable circumstances
unknown
好都合な状況
favorable circumstances
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
好都合な状況
仕事や生活を容易にする好条件や環境。
vi Chúng ta nên tận dụng thuận cảnh để phát triển sự nghiệp.
ja 私たちは好都合な状況を生かしてキャリアを発展させるべきだ。
構成
thuận / cảnh / 順景
▸
構成
thuận / cảnh / 順景
漢字
音節対応から推定
代表候補
順景
音節ごとの候補
thuận
順
cảnh
景
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thuận / thuận vợ thuận chồng, tát Biển Đông cũng cạn / thuận trị / thuận tình …
▸
類語
thuận / thuận vợ thuận chồng, tát Biển Đông cũng cạn / thuận trị / thuận tình …
用法
thuận lợi / đồng thuận / thoả thuận / bình thuận …
▸
用法
thuận lợi / đồng thuận / thoả thuận / bình thuận …