thi văn
発音
北部
/tʰi˧˧ van˧˧/
中部
/tʰi˧˥ jaŋ˧˥/
南部
/tʰi˧˧ jaŋ˧˧/
音声
文学作品 enliterary works
unknown
文学作品
literary works
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
文学作品
文学における詩歌と散文を包括する一般的な呼称。
vi Thư viện lưu giữ nhiều tác phẩm thi văn quý giá.
ja 図書館は多くの貴重な文学作品を保存している。
構成
thi / văn / 詩文
▸
構成
thi / văn / 詩文
漢字
音節対応から推定
代表候補
詩文
音節ごとの候補
thi
詩
văn
文
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
thi đấu / thi hành / thi công / chấm thi …
▸
用法
thi đấu / thi hành / thi công / chấm thi …