thổi kèn
発音
北部
/tʰo̰j˧˩˧ kɛ̤n˨˩/
中部
/tʰoj˧˩˨ kɛŋ˧˧/
南部
/tʰoj˨˩˦ kɛŋ˨˩/
音声
吹奏する enplay wind instrument
動詞
吹奏する
play wind instrument
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
吹奏する
操作・使用
楽器を演奏するために、空気を管楽器に吹き込む動作。
vi Nghệ sĩ đang thổi kèn trên sân khấu.
ja アーティストがステージで楽器を演奏している。
語義 2
動詞
thổi kèn
構成
thổi / kèn
▸
構成
thổi / kèn
類語
thổi / thổi phồng / thổi cơm / thổi lò …
▸
類語
thổi / thổi phồng / thổi cơm / thổi lò …
用法
tinh thổi lữa / ống thổi / kiềng canh nóng thổi rau nguội / đồn thổi …
▸
用法
tinh thổi lữa / ống thổi / kiềng canh nóng thổi rau nguội / đồn thổi …