thị lực
発音
北部
/tʰḭʔ˨˩ lɨ̰ʔk˨˩/
中部
/tʰḭ˨˨ lɨ̰k˨˨/
南部
/tʰi˨˩˨ lɨk˨˩˨/
音声
視力 eneyesight
名詞
視力
eyesight
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
視力
身体・顔
目で物をはっきり見て認識する身体的能力。
vi Thị lực của anh ấy đã giảm đáng kể sau một năm làm việc với máy tính.
ja 彼の視力は、コンピューターで1年間働いた後にかなり低下しました。
構成
thị / lực / 漢越語。漢字は 視力 …
▸
構成
thị / lực / 漢越語。漢字は 視力 …
成り立ち漢越語。漢字は 視力
漢字
出典照合済み
代表候補
視力
音節ごとの候補
thị
視
lực
力
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
thị giác / nhãn lực / 視力
▸
類語
thị giác / nhãn lực / 視力
用法
thị trấn / thị trường / siêu thị / đô thị …
▸
用法
thị trấn / thị trường / siêu thị / đô thị …