thị kính
発音
北部
/tʰḭʔ˨˩ kïŋ˧˥/
中部
/tʰḭ˨˨ kḭ̈n˩˧/
南部
/tʰi˨˩˨ kɨn˧˥/
音声
接眼レンズ enocular lens; eyepiece
名詞
接眼レンズ
ocular lens; eyepiece
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
接眼レンズ
電子機器
光学機器において、目に最も近い位置にあるレンズ。
vi Bạn cần điều chỉnh thị kính để nhìn rõ vật thể hơn.
ja 物体をより鮮明に見るために接眼レンズを調整する必要がある。
構成
thị / kính / 漢越語。漢字は 視鏡 …
▸
構成
thị / kính / 漢越語。漢字は 視鏡 …
成り立ち漢越語。漢字は 視鏡
漢字
出典照合済み
代表候補
視鏡
音節ごとの候補
thị
視
kính
敬
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
光学
▸
類語
光学
用法
oan thị kính / oan bà thị kính / thị trấn / thị trường …
▸
用法
oan thị kính / oan bà thị kính / thị trấn / thị trường …