thư thể
篆書 enseal script
名詞
篆書
seal script
5 語義
2 構成語
意味
5 語義
▸
意味
5 語義
語義 1
名詞
篆書
書道における字体の一つで、篆書のこと。
vi Ông ấy viết bức tranh bằng thư thể triện.
ja 彼はその絵を篆書で書いた。
語義 2
名詞
隷書
書道における字体の一つで、隷書のこと。
vi Thư thể lệ có các nét chữ rất đặc trưng.
ja 隷書は非常に特徴的な筆致を持っている。
語義 3
名詞
楷書
書道における字体の一つで、楷書のこと。
vi Học viên bắt đầu học viết bằng thư thể khải.
ja 生徒たちは楷書の書き方を学び始める。
語義 4
名詞
行書
書道における字体の一つで、行書のこと。
vi Thư thể hành thường được dùng trong viết lách hằng ngày.
ja 行書は日常的な筆記によく使われる。
語義 5
名詞
草書
書道における字体の一つで、草書のこと。
vi Thư thể thảo có các nét chữ bay bổng.
ja 草書は流れるような筆致が特徴である。
構成
thư / thể / 書體
▸
構成
thư / thể / 書體
漢字
出典照合済み
代表候補
書體
音節ごとの候補
thư
書
thể
體
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
thủ thế
▸
類語
thủ thế
用法
thư viện / thư giãn / thư điện tử / ung thư …
▸
用法
thư viện / thư giãn / thư điện tử / ung thư …