tới
詳細
5 語義 · 4 つの意味
▸
〜へ (to)
前置詞
特定の場所や目標へ向かう移動の方向を示す語。
vi Con đường này dẫn tới một địa điểm du lịch rất nổi tiếng.
ja この道はとても有名な観光地へ通じている。
動詞
一定の時間移動した後、目的地に着く。
vi Họ đã tới nơi an toàn sau một hành trình dài.
ja 彼らは長い旅の後、無事に到着した。
期限 (until)
時間の限界、または動作が達した程度を示す前置詞。
vi Chúng tôi đã phải chờ đợi ở đây tới tận chiều tối mới xong việc.
ja 私たちは仕事が終わるまで夕方までここで待たなければならなかった。
順序 (next)
すぐ後に起こる期間や出来事を指すのに使う。
vi Chúng ta sẽ cùng nhau thảo luận vấn đề này vào tuần tới nhé.
ja 来週、この問題について一緒に話し合いましょう。
入射 (incident)
光線や粒子がある表面に角度をもって当たる現象に関する。
vi Góc tới của tia sáng ảnh hưởng trực tiếp đến hiện tượng phản xạ.
ja 入射角は反射現象に直接影響する。