tổng sư
発音
北部
/tə̰wŋ˧˩˧ sɨ˧˧/
中部
/təwŋ˧˩˨ ʂɨ˧˥/
南部
/təwŋ˨˩˦ ʂɨ˧˧/
地域の教師 encanton teacher
名詞
地域の教師
canton teacher
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
地域の教師
接続・論理
昔、行政単位である「総」で教育を担う教師。
vi Ông ấy là một vị tổng sư đáng kính trong vùng thời xưa.
ja 彼は昔、地域で尊敬された教師だった。
構成
tổng / sư / 總師
▸
構成
tổng / sư / 總師
漢字
音節対応から推定
代表候補
總師
音節ごとの候補
tổng
總
sư
師
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tòng sự
▸
類語
tòng sự
用法
tổng thống / tổng cục / tổng số / tổng cộng …
▸
用法
tổng thống / tổng cục / tổng số / tổng cộng …