tống cựu nghênh tân
発音
北部
/təwŋ˧˥ kḭʔw˨˩ ŋəjŋ˧˧ tən˧˧/
中部
/tə̰wŋ˩˧ kɨ̰w˨˨ ŋen˧˥ təŋ˧˥/
南部
/təwŋ˧˥ kɨw˨˩˨ ŋəːn˧˧ təŋ˧˧/
旧を去り新を迎える enout with the old
unknown
旧を去り新を迎える
out with the old
もっと学ぶ
辞書で意味を確認したあとに。ベトナム語全体を学ぶ教科書・練習への案内です。
文字と発音を基礎から学びたい
10daysのコースを開く10日間の入門教科書。表紙から学習を始めたり、続きから再開できます。
会話の流れを物語で学びたい
「三度目のテト」の案内を見る家族の物語を通じて会話を学ぶ教科書。教材は準備中で、内容と公開状況を確認できます。
単語や音を短く練習したい
練習一覧から選ぶ単語・声調・聞き取りなどの練習一覧から、試したい活動を選べます。
1 語義
3 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
旧を去り新を迎える
古いものを捨て、新しい良いものを受け入れる。
vi Mọi người đều dọn dẹp nhà cửa để tống cựu nghênh tân vào dịp Tết.
ja 皆、旧正月を迎えるために家を掃除する。
構成
tống / cựu / nghênh tân
▸
構成
tống / cựu / nghênh tân
用法
đại tống / tống khứ / tống đạt / tống táng …
▸
用法
đại tống / tống khứ / tống đạt / tống táng …