tương quan
発音
北部
/tɨəŋ˧˧ kwaːn˧˧/
中部
/tɨəŋ˧˥ kwaːŋ˧˥/
南部
/tɨəŋ˧˧ waːŋ˧˧/
音声
相関の encorrelated
形容詞
相関の
correlated
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
相関の
接続・論理
2つ以上の物事の間に密接な関わりや相互作用があること。
vi Có sự tương quan giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
ja 食生活と健康の間には相関がある。
構成
tương / quan / 漢越語。漢字は 相關 …
▸
構成
tương / quan / 漢越語。漢字は 相關 …
成り立ち漢越語。漢字は 相關
漢字
出典照合済み
代表候補
相關
音節ごとの候補
tương
相(醬 / 湘)
quan
關
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tướng quân
▸
類語
tướng quân
用法
tương lai / tương tự / tương đối / cà dầm tương …
▸
用法
tương lai / tương tự / tương đối / cà dầm tương …