tương giao
発音
北部
/tɨəŋ˧˧ zaːw˧˧/
中部
/tɨəŋ˧˥ jaːw˧˥/
南部
/tɨəŋ˧˧ jaːw˧˧/
音声
交点 enintersection
名詞
交点
intersection
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
交点
基本動詞
二つ以上の線や面が交わってできる共通点
vi Chúng ta cần tìm điểm tương giao của hai đường thẳng này trên đồ thị.
ja グラフ上のこれら二つの直線の交点を見つける必要がある。
動詞
語義 2
動詞
交差する
共通の点や部分で出会い、交差すること
vi Hai con đường này tương giao với nhau ở ngay trung tâm thành phố.
ja これら二つの道は都心で交差している。
構成
tương / giao / 相交
▸
構成
tương / giao / 相交
漢字
音節対応から推定
代表候補
相交
音節ごとの候補
tương
相(醬 / 湘)
giao
交
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
chuyển giao / xã giao / bằng hữu chi giao / trực giao …
▸
類語
chuyển giao / xã giao / bằng hữu chi giao / trực giao …
用法
tương lai / tương tự / tương đối / cà dầm tương …
▸
用法
tương lai / tương tự / tương đối / cà dầm tương …