tăng sâm
発音
北部
/taŋ˧˧ səm˧˧/
中部
/taŋ˧˥ ʂəm˧˥/
南部
/taŋ˧˧ ʂəm˧˧/
音声
孔子の弟子 endisciple of Confucius
固有名詞
孔子の弟子
disciple of Confucius
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
孔子の弟子
孔子の弟子で、大賢人。
vi Tên "tăng sâm" xuất hiện trong văn bản.
ja 「曽参」という名前が文書に現れる。
構成
tăng / sâm
▸
構成
tăng / sâm
用法
tăng sâm giết người / tăng trưởng kinh tế / nước tăng lực / tăng trưởng …
▸
用法
tăng sâm giết người / tăng trưởng kinh tế / nước tăng lực / tăng trưởng …