tăng gia
発音
北部
/taŋ˧˧ zaː˧˧/
中部
/taŋ˧˥ jaː˧˥/
南部
/taŋ˧˧ jaː˧˧/
音声
増産する enincrease production
動詞
増産する
increase production
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
増産する
基本動詞
生産量や資源の供給を増やすための努力。
vi Mọi người đang nỗ lực tăng gia sản xuất để cải thiện đời sống.
ja 皆が生活を改善するために生産増産に努めている。
構成
tăng / gia / 漢越語。漢字は 增加 …
▸
構成
tăng / gia / 漢越語。漢字は 增加 …
成り立ち漢越語。漢字は 增加
漢字
出典照合済み
代表候補
增加
音節ごとの候補
tăng
增
gia
家
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tăng giá / tăng già
▸
類語
tăng giá / tăng già
用法
tăng gia sản xuất / tăng trưởng kinh tế / nước tăng lực / tăng trưởng …
▸
用法
tăng gia sản xuất / tăng trưởng kinh tế / nước tăng lực / tăng trưởng …