suy đồi
発音
北部
/swi˧˧ ɗo̤j˨˩/
中部
/ʂwi˧˥ ɗoj˧˧/
南部
/ʂwi˧˧ ɗoj˨˩/
音声
退廃する enbe depraved
動詞
退廃する
be depraved
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
退廃する
性質・状態
道徳的に退廃したり堕落した状態。
vi Xã hội đó đang rơi vào tình trạng suy đồi về các giá trị đạo đức.
ja その社会は道徳的価値の堕落に陥っている。
構成
suy / đồi / 漢越語。漢字は 衰頹 …
▸
構成
suy / đồi / 漢越語。漢字は 衰頹 …
成り立ち漢越語。漢字は 衰頹
漢字
出典照合済み
代表候補
衰頹
音節ごとの候補
suy
推(衰)
đồi
岱(玳 / 頺 / 𡑖 / 𡾫)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
vùng dưới đồi
▸
類語
vùng dưới đồi
用法
suy nghĩ / suy giảm / suy tính / suy lí …
▸
用法
suy nghĩ / suy giảm / suy tính / suy lí …