sở kiến
発音
北部
/sə̰ː˧˩˧ kiən˧˥/
中部
/ʂəː˧˩˨ kiə̰ŋ˩˧/
南部
/ʂəː˨˩˦ kiəŋ˧˥/
音声
見聞 enperception
unknown
見聞
perception
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
見聞
人が目で見たり、知覚したりした事柄。
vi Mọi người đều ngạc nhiên trước sở kiến rộng lớn của ông ấy.
ja 皆が彼の広い見聞に驚いた。
構成
sở / kiến / 楚見
▸
構成
sở / kiến / 楚見
漢字
音節対応から推定
代表候補
楚見
音節ごとの候補
sở
楚
kiến
見
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
cảnh / quang cảnh / cảnh sắc
▸
類語
cảnh / quang cảnh / cảnh sắc
用法
sở thích / công sở / sở thú / xứ sở …
▸
用法
sở thích / công sở / sở thú / xứ sở …