kiến trúc
発音
北部
/kiən˧˥ ʨuk˧˥/
中部
/kiə̰ŋ˩˧ tʂṵk˩˧/
南部
/kiəŋ˧˥ tʂuk˧˥/
音声
建築 enarchitecture
名詞
建築
architecture
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
建築 (architecture)
語義 1
名詞
建築
場所・建物
建物やその他の構造物を設計し建設する芸術と科学。
vi Ngôi trường này mang đậm phong cách kiến trúc hiện đại và sáng tạo.
ja この学校は現代的で創造的な建築様式が際立っている。
構造 (structure)
語義 1
名詞
構造
システムや物体の各部分が一つの全体として配置されているあり方。
vi Các nhà khoa học đang nghiên cứu kiến trúc của các phân tử protein.
ja 科学者たちはタンパク質分子の構造を研究している。
構成
kiến / trúc
▸
構成
kiến / trúc
類語
建築 / 構造
▸
類語
建築 / 構造
用法
kiến trúc sư / kiến trúc máy tính / kiến trúc phần mềm / kiến trúc thượng tầng …
▸
用法
kiến trúc sư / kiến trúc máy tính / kiến trúc phần mềm / kiến trúc thượng tầng …