ranh con
発音
北部
/zajŋ˧˧ kɔn˧˧/
中部
/ʐan˧˥ kɔŋ˧˥/
南部
/ɹan˧˧ kɔŋ˧˧/
音声
わんぱく enrascal
名詞
わんぱく
rascal
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
わんぱく
外見・性格
いたずら好きで生意気な子供を指す言葉。
vi Đứa ranh con đó lại vừa mới bày trò nghịch ngợm trong vườn.
ja そのわんぱくな子はまた庭でいたずらをした。
構成
ranh / con / ranh + con の複合 …
▸
構成
ranh / con / ranh + con の複合 …
成り立ちranh + con の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
棂昆
音節ごとの候補
ranh
棂(棦 / 𩳊)
con
昆(𡥵)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
ranh giới / ranh / ranh ma / ranh mãnh …
▸
類語
ranh giới / ranh / ranh ma / ranh mãnh …
用法
đường ranh / rắp ranh / lằn ranh / trẻ ranh …
▸
用法
đường ranh / rắp ranh / lằn ranh / trẻ ranh …