rầm rập
発音
北部
/zə̤m˨˩ zə̰ʔp˨˩/
中部
/ʐəm˧˧ ʐə̰p˨˨/
南部
/ɹəm˨˩ ɹəp˨˩˨/
音声
轟音 enthundering sound
形容詞
轟音
thundering sound
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
轟音
俗語・外来語・擬音
多くの人や車が立てる力強く速い連続音。
vi Tiếng xe cộ rầm rập chạy qua con phố mỗi sáng.
ja 毎朝通りを走り抜ける車両の轟音。
構成
rầm / rập
▸
構成
rầm / rập
類語
ram ráp / răm rắp / rậm rạp / rầm …
▸
類語
ram ráp / răm rắp / rậm rạp / rầm …
用法
rì rầm / rì rà rì rầm / ả rập xê út / ả rập …
▸
用法
rì rầm / rì rà rì rầm / ả rập xê út / ả rập …