rơm rớm
発音
北部
/zəːm˧˧ zəːm˧˥/
中部
/ʐəːm˧˥ ʐə̰ːm˩˧/
南部
/ɹəːm˧˧ ɹəːm˧˥/
音声
目に涙を浮かべる enbrimming with tears
動詞
目に涙を浮かべる
brimming with tears
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
目に涙を浮かべる
基本動詞
涙が溢れそうになり、目に溜まる状態。
vi Mắt cô ấy rơm rớm khi nghe tin buồn.
ja 悲しい知らせを聞いて彼女の目に涙が浮かんだ。
構成
rơm / rớm
▸
構成
rơm / rớm
類語
rơm / rơm rác
▸
類語
rơm / rơm rác
用法
nấm rơm / anh hùng rơm / ôm rơm rặm bụng / coi người như rơm như rác
▸
用法
nấm rơm / anh hùng rơm / ôm rơm rặm bụng / coi người như rơm như rác