phóng túng
発音
北部
/fawŋ˧˥ tuŋ˧˥/
中部
/fa̰wŋ˩˧ tṵŋ˩˧/
南部
/fawŋ˧˥ tuŋ˧˥/
音声
放蕩 enself indulgence
名詞
放蕩
self indulgence
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
名詞
語義 1
名詞
放蕩
性質・状態
責任を無視し、個人的快楽のみを追求する生活。
vi Sự phóng túng quá mức có thể dẫn đến những hậu quả xấu trong cuộc sống.
ja 過度な放蕩は人生に悪影響を及ぼしうる。
動詞
語義 2
動詞
放蕩する
自己制御を欠き、社会的な責任を無視する。
vi Anh ta bắt đầu phóng túng và bỏ bê các trách nhiệm của mình.
ja 彼は放蕩し始め、自分の責任を怠った。
形容詞
語義 3
形容詞
放蕩な
社会規範を無視し、欲求のままに振る舞うこと。
vi Một lối sống phóng túng không phù hợp với kỷ luật của chúng ta.
ja 放蕩なライフスタイルは我々の規律と相容れない。
構成
phóng / túng / 放縱
▸
構成
phóng / túng / 放縱
漢字
出典照合済み
代表候補
放縱
音節ごとの候補
phóng
放
túng
慫
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
dung túng / thao túng / lúng túng / nghèo túng …
▸
類語
dung túng / thao túng / lúng túng / nghèo túng …
用法
phóng viên / phóng sinh / phóng sự / phóng điện …
▸
用法
phóng viên / phóng sinh / phóng sự / phóng điện …