phát điện
発音
北部
/faːt˧˥ ɗiə̰ʔn˨˩/
中部
/fa̰ːk˩˧ ɗiə̰ŋ˨˨/
南部
/faːk˧˥ ɗiəŋ˨˩˨/
音声
発電する ento generate electricity
動詞
発電する
to generate electricity
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
発電する
電子機器
他のエネルギー源から電気エネルギーを生成するプロセス。
vi Trạm thủy điện này có thể phát điện cho cả khu vực.
ja この水力発電所はその地域全体に発電できる。
構成
phát / điện / 漢越語。漢字は 發電 …
▸
構成
phát / điện / 漢越語。漢字は 發電 …
成り立ち漢越語。漢字は 發電
漢字
出典照合済み
代表候補
發電
音節ごとの候補
phát
發
điện
殿
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
phát điên
▸
類語
phát điên
用法
máy phát điện / phát hiện / phát triển / phát sóng …
▸
用法
máy phát điện / phát hiện / phát triển / phát sóng …