niên thiếu
発音
北部
/niən˧˧ tʰiəw˧˥/
中部
/niəŋ˧˥ tʰiə̰w˩˧/
南部
/niəŋ˧˧ tʰiəw˧˥/
音声
若々しい enyouthful
形容詞
若々しい
youthful
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
若々しい
性質・状態
若々しさと関連する性質や特徴を持つ。
vi Cô ấy vẫn giữ được vẻ ngoài niên thiếu và đầy sức sống.
ja 彼女は依然として若々しく活力に満ちた外見を保っている。
構成
niên / thiếu / 漢越語。漢字は 年少 …
▸
構成
niên / thiếu / 漢越語。漢字は 年少 …
成り立ち漢越語。漢字は 年少
漢字
出典照合済み
代表候補
年少
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
túng thiếu / hơi thiếu / sản xuất thiếu / khủng hoảng thiếu
▸
類語
túng thiếu / hơi thiếu / sản xuất thiếu / khủng hoảng thiếu
用法
thanh thiếu niên / thiếu niên / tất niên / biên niên sử …
▸
用法
thanh thiếu niên / thiếu niên / tất niên / biên niên sử …