nhong nhong
発音
北部
/ɲawŋ˧˧ ɲawŋ˧˧/
中部
/ɲawŋ˧˥ ɲawŋ˧˥/
南部
/ɲawŋ˧˧ ɲawŋ˧˧/
鈴の音 entinkling sound
形容詞
鈴の音
tinkling sound
2 語義
詳細
2 語義
▸
詳細
2 語義
形容詞
語義 1
形容詞
鈴の音
性質・状態
馬の鈴が鳴る擬音語。
vi Tiếng lục lạc kêu nhong nhong trên đường phố.
ja 通りの鈴の音がチリンと鳴り響いた。
動詞
語義 2
動詞
馬の真似をして歩く
馬の動きを真似して歩くこと。
vi Đứa trẻ chạy nhong nhong quanh sân.
ja 子供が庭を走り回っている。