nhầy nhụa
発音
北部
/ɲə̤j˨˩ ɲwa̰ːʔ˨˩/
中部
/ɲəj˧˧ ɲṵə˨˨/
南部
/ɲəj˨˩ ɲuə˨˩˨/
ぬるぬるした enslimy
形容詞
ぬるぬるした
slimy
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
ぬるぬるした
性質・状態
表面が粘り気のある汚れた液体で覆われている状態。
vi Sàn nhà trở nên nhầy nhụa sau khi nước bị đổ ra.
ja 水がこぼれた後、床がぬるぬるした。
構成
nhầy
▸
構成
nhầy
類語
nhớt / nhầy / nhớt nhát / nhơn nhớt …
▸
類語
nhớt / nhầy / nhớt nhát / nhơn nhớt …
用法
nấm nhầy / màng nhầy / cù nhầy / bầy nhầy
▸
用法
nấm nhầy / màng nhầy / cù nhầy / bầy nhầy