nhãn tiền
発音
北部
/ɲaʔan˧˥ tiə̤n˨˩/
中部
/ɲaːŋ˧˩˨ tiəŋ˧˧/
南部
/ɲaːŋ˨˩˦ tiəŋ˨˩/
音声
目前の enbefore one's eyes
unknown
目前の
before one's eyes
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
目前の
否定できないほど目前に明瞭に見える事態。
vi Kết quả của việc làm sai trái đó là nhãn tiền.
ja その不正な行動の結果は、まさに目の前にある。
構成
nhãn / tiền / 眼前
▸
構成
nhãn / tiền / 眼前
漢字
音節対応から推定
代表候補
眼前
音節ごとの候補
nhãn
眼(𣙧 / 𣟫)
tiền
前
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
nhân tiện
▸
類語
nhân tiện
用法
nhãn quan / nhãn lực / mãn nhãn / nhãn hiệu …
▸
用法
nhãn quan / nhãn lực / mãn nhãn / nhãn hiệu …