nghịch cảnh
発音
北部
/ŋḭ̈ʔk˨˩ ka̰jŋ˧˩˧/
中部
/ŋḭ̈t˨˨ kan˧˩˨/
南部
/ŋɨt˨˩˨ kan˨˩˦/
音声
逆境 enadversity
名詞
逆境
adversity
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
逆境
接続・論理
人生で直面する困難や不運な状況。
vi Anh ấy đã cố gắng vượt qua nghịch cảnh để thành công.
ja 彼は成功するために逆境を乗り越えようとした。
構成
nghịch / cảnh / 漢越語。漢字は 逆景 …
▸
構成
nghịch / cảnh / 漢越語。漢字は 逆景 …
成り立ち漢越語。漢字は 逆景
漢字
出典照合済み
代表候補
逆景
音節ごとの候補
nghịch
逆
cảnh
景
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
phong trần / đã nghèo còn mắc cái eo / thiếu trước hụt sau / 逆境
▸
類語
phong trần / đã nghèo còn mắc cái eo / thiếu trước hụt sau / 逆境
用法
đùa nghịch / đối nghịch / nghịch lý / nghịch lí …
▸
用法
đùa nghịch / đối nghịch / nghịch lý / nghịch lí …