nghĩa lí
音声
正義 enright principles
名詞
正義
right principles
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
正義
接続・論理
正義を成すための基本的道徳原理。
vi Anh ấy luôn sống tuân theo những nghĩa lí đúng đắn.
ja 彼は常に正義に従って生きている。
語義 2
名詞
意味
語や行動が意図する意味。
vi Tôi chưa hiểu hết nghĩa lí của câu nói này.
ja この言葉の意味を完全に理解できていない。
構成
nghĩa / lí / 義理
▸
構成
nghĩa / lí / 義理
漢字
出典照合済み
代表候補
義理
音節ごとの候補
nghĩa
義
lí
理(李)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
nghĩa là / ý nghĩa / có nghĩa / chủ nghĩa bài trung quốc …
▸
用法
nghĩa là / ý nghĩa / có nghĩa / chủ nghĩa bài trung quốc …