ngận tuỳ
発音
北部
/ŋə̰ʔn˨˩ twi̤˨˩/
中部
/ŋə̰ŋ˨˨ twi˧˧/
南部
/ŋəŋ˨˩˨ twi˨˩/
追随 enfollow closely
unknown
追随
follow closely
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
追随
人や物の後ろにぴったりとついていくこと。
vi Chú chó nhỏ cứ ngận tuỳ theo chân chủ nhân.
ja 子犬は主人の足元をずっと追随していた。
構成
tuỳ
▸
構成
tuỳ
類語
truy tuỳ / xướng tuỳ
▸
類語
truy tuỳ / xướng tuỳ
用法
tuỳ ý / tuỳ bút / tuỳ thời / tuỳ nhi
▸
用法
tuỳ ý / tuỳ bút / tuỳ thời / tuỳ nhi