ngược dân
発音
北部
/ŋɨə̰ʔk˨˩ zən˧˧/
中部
/ŋɨə̰k˨˨ jəŋ˧˥/
南部
/ŋɨək˨˩˨ jəŋ˧˧/
音声
民衆を抑圧する enoppress the people
unknown
民衆を抑圧する
oppress the people
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
民衆を抑圧する
人々を不当かつ非人道的に圧迫すること。
vi Bọn quan tham thường xuyên ngược dân.
ja 腐敗した役人がしばしば民衆を弾圧している。
構成
ngược / dân / 虐民
▸
構成
ngược / dân / 虐民
漢字
音節対応から推定
代表候補
虐民
音節ごとの候補
ngược
虐
dân
民
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
ngược / ngược đời / ngược xuôi / ngược chiều …
▸
類語
ngược / ngược đời / ngược xuôi / ngược chiều …
用法
trái ngược / ngược đãi / đeo ba lô ngược / đi ngược lại …
▸
用法
trái ngược / ngược đãi / đeo ba lô ngược / đi ngược lại …