ngũ mã phanh thây
五馬分屍 endismemberment by horses
名詞
五馬分屍
dismemberment by horses
1 語義
3 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
五馬分屍
接続・論理
5頭の馬を使って身体を引き裂く残酷な刑罰。
vi Ngũ mã phanh thây là một hình phạt tàn khốc trong quá khứ.
ja 五馬分屍は過去に行われていた残酷な刑罰である。
構成
ngũ / mã / phanh thây …
▸
構成
ngũ / mã / phanh thây …
漢字
音節対応から推定
代表候補
五馬拼尸
音節ごとの候補
ngũ
五
mã
馬
phanh
拼(烹)
thây
尸
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
ngũ hành sơn / ngũ cung / ngũ ngôn / đệ ngũ …
▸
用法
ngũ hành sơn / ngũ cung / ngũ ngôn / đệ ngũ …