ngăn
発音
北部
/ŋan˧˧/
中部
/ŋaŋ˧˥/
南部
/ŋaŋ˧˧/
音声
禁止 enprevent
動詞
禁止
prevent
3 語義
2 つの意味
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
禁止 (prevent)
語義 1
動詞
防ぐ
基本動詞
Things at home
誰かが特定の行動をとるのをやめさせること。
vi Họ đã cố gắng ngăn anh ấy làm việc nguy hiểm đó.
ja 彼らは彼が危険な仕事をするのを防ごうとした。
収納 (compartment)
語義 1
名詞
仕切り
戸棚や鞄の中にある、物を入れるための分離された空間。
vi Chiếc túi này có một ngăn nhỏ để đựng chìa khóa.
ja この鞄には鍵用の小さな仕切りがある。
語義 2
名詞
室
機械の内部にある密閉された空間や小さな窪み。
vi Ngăn của máy móc này cần được vệ sinh thường xuyên.
ja この機械の室は定期的な清掃が必要だ。
類語
ngắn / ngạn / ngấn / ngán …
▸
類語
ngắn / ngạn / ngấn / ngán …
用法
ngăn chặn / ngăn kéo / ngăn cản / ngăn cách …
▸
用法
ngăn chặn / ngăn kéo / ngăn cản / ngăn cách …