ngòi
発音
北部
/ŋɔ̤j˨˩/
中部
/ŋɔj˧˧/
南部
/ŋɔj˨˩/
音声
運河 encanal
名詞
運河
canal
3 語義
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
語義 1
名詞
運河
航行や灌漑のための人工的な水路や狭い水路。
vi Con ngòi này cung cấp nước tưới cho toàn bộ cánh đồng.
ja この運河は畑全体に灌漑用水を供給している。
語義 2
名詞
導火線
爆発物や花火を安全に起爆させるための装置や材料。
vi Anh ấy châm ngòi để bắt đầu buổi trình diễn pháo hoa.
ja 彼は花火を開始するために導火線に火をつけた。
語義 3
名詞
毒針
ハチやスズメバチなどが持つ、毒を注入するための鋭い器官。
vi Con ong đã để lại cái ngòi trên cánh tay của cậu bé.
ja ハチは少年の腕にその毒針を残した。
構成
源
▸
構成
源
漢字
出典照合済み
代表候補
源
音節ごとの候補
ngòi
𣰏(𣳢 / 𤐜)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
ngôi / ngơi / ngợi / ngời …
▸
類語
ngôi / ngơi / ngợi / ngời …
用法
tịt ngòi / bí ngòi / sông ngòi / ba ngòi …
▸
用法
tịt ngòi / bí ngòi / sông ngòi / ba ngòi …