Nam Tào
発音
北部
/naːm˧˧ ta̤ːw˨˩/
中部
/naːm˧˥ taːw˧˧/
南部
/naːm˧˧ taːw˨˩/
音声
南の星 ensouthern star
unknown
南の星
southern star
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
unknown
語義 1
unknown
南の星 文化・固有名詞
南の方角にある星の名称。
vi Ngôi sao Nam Tào sáng lấp lánh trên bầu trời đêm phương nam.
ja 南斗星が南の夜空にきらきらと輝いている。
固有名詞
語義 2
固有名詞
人間の誕生を記録する神
すべての人間の誕生を記録する神。
vi Nam Tào là một tên riêng.
ja 南曹は固有名詞である。
構成
nam / tào / 南曹
▸
構成
nam / tào / 南曹
漢字
出典照合済み
代表候補
南曹
音節ごとの候補
nam
南
tào
嘈(曹)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
thầy tào / công tào / tư không duyện tào / chính pháp thị tào …
▸
類語
thầy tào / công tào / tư không duyện tào / chính pháp thị tào …
用法
việt nam / nam tử / hải nam / nam giới …
▸
用法
việt nam / nam tử / hải nam / nam giới …