Miền Tây
発音
北部
/miə̤n˨˩ təj˧˧/
中部
/miəŋ˧˧ təj˧˥/
南部
/miəŋ˨˩ təj˧˧/
音声
西部 enwestern region
名詞
西部
western region
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
西部
方角・道案内
国や地域の西部エリア。
vi Chúng tôi định đi du lịch Miền Tây vào mùa hè tới.
ja 次の夏に西部へ旅行する計画を立てている。
構成
miền / tây / miền + Tây の複合 …
▸
構成
miền / tây / miền + Tây の複合 …
成り立ちmiền + Tây の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
沔西
音節ごとの候補
miền
沔
tây
西
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
bắc trung bộ / đồng bằng sông cửu long / miền Nam / nam bộ …
▸
類語
bắc trung bộ / đồng bằng sông cửu long / miền Nam / nam bộ …
用法
miền tây / miền nam / miền đông / miền trung …
▸
用法
miền tây / miền nam / miền đông / miền trung …