mủn
発音
北部
/mṵn˧˩˧/
中部
/muŋ˧˩˨/
南部
/muŋ˨˩˦/
腐敗した endecayed
2 語義
形容詞
腐敗した
decayed
形容詞
崩れやすい
crumbled
詳細
2 語義
▸
詳細
2 語義
語義 1
形容詞
腐敗した
性質・状態
損傷、腐敗、または完全にダメになった状態。
vi Những thanh gỗ lâu ngày không được bảo quản đã bị mủn và thối rữa hoàn toàn.
ja 長く保管されなかった木材は、腐敗して完全にダメになった。
語義 2
形容詞
崩れやすい
圧力を受けて小さな破片や粉々に壊れやすい状態。
vi Chiếc bánh quy này rất giòn và dễ bị mủn thành nhiều mảnh nhỏ khi bẻ.
ja このクッキーは非常にサクサクしていて、割ると簡単に粉々になる。