mọi luỹ
発音
北部
/mɔ̰ʔj˨˩ lwiʔi˧˥/
中部
/mɔ̰j˨˨ lwi˧˩˨/
南部
/mɔj˨˩˨ lwi˨˩˦/
固有名詞 enproper name
固有名詞
固有名詞
proper name
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
固有名詞
固有の名前。
vi Tên "mọi luỹ" xuất hiện trong văn bản.
ja 「mọi luỹ」という名前が本文中に現れる。
構成
mọi / luỹ / 每壘
▸
構成
mọi / luỹ / 每壘
漢字
音節対応から推定
代表候補
每壘
音節ごとの候補
mọi
每(𤞦 / 𧖦)
luỹ
壘
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
mọi người / mọi nơi / mọi rợ / mọi lúc …
▸
用法
mọi người / mọi nơi / mọi rợ / mọi lúc …