mất trí
発音
北部
/mət˧˥ ʨi˧˥/
中部
/mə̰k˩˧ tʂḭ˩˧/
南部
/mək˧˥ tʂi˧˥/
音声
気が狂う ento go crazy
動詞
気が狂う
to go crazy
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
動詞
語義 1
動詞
気が狂う 病気・体調
正常な思考や認識ができなくなること。
vi Hành động của anh ta khiến mọi người nghĩ anh ta đã mất trí.
ja 彼の行動を見て皆が気が狂ったと思った。
名詞
語義 2
名詞
認知症
記憶や認知機能が低下する病気。
vi Bệnh mất trí gây ra nhiều khó khăn cho người cao tuổi.
ja 認知症は高齢者に多くの困難をもたらす。
構成
mất / trí / 智
▸
構成
mất / trí / 智
漢字
出典照合済み
代表候補
智
音節ごとの候補
mất
𠅍(𠅎 / 𠅐 / 𠅒 / 𠅼)
trí
置
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
mất tích / mất mát / mất lòng / mất cả chì lẫn chài …
▸
用法
mất tích / mất mát / mất lòng / mất cả chì lẫn chài …