mái
発音
北部
/maːj˧˥/
中部
/ma̰ːj˩˧/
南部
/maːj˧˥/
音声
屋根 enroof
名詞
屋根
roof
5 語義
4 つの意味
意味
5 語義 · 4 つの意味
▸
意味
5 語義 · 4 つの意味
屋根 (roof)
語義 1
名詞
屋根
建物の頂部を覆い、風雨から守る構造物。
vi Mái của tòa nhà đã được sửa chữa để ngăn nước mưa thấm vào.
ja 雨漏りを防ぐために建物の屋根が修理された。
雌 (female)
語義 1
形容詞
雌(めす)
動物・ペット
卵を産む鳥や家禽の性別。
vi Con gà mái đang chăm chỉ tìm kiếm thức ăn cho đàn con.
ja 雌鶏がヒナのために餌を探している。
語義 2
形容詞
雌
卵を産んだり繁殖したりできる鳥類の性別。
前髪 (bangs)
語義 1
名詞
前髪
前髪を額に垂らすように切った髪型。
髪 (head of hair)
語義 1
類別詞
髪の毛
人の頭髪全体を詩的に表現する言葉。
vi Người phụ nữ có mái tóc đen dài và mượt mà.
ja その女性は長く滑らかな黒髪をしている。
類語
mãi / mải / mài / mái nhà …
▸
類語
mãi / mải / mài / mái nhà …
用法
đạp mái / thoải mái / mái hiên / sống mái …
▸
用法
đạp mái / thoải mái / mái hiên / sống mái …