linh tinh
発音
北部
/lïŋ˧˧ tïŋ˧˧/
中部
/lïn˧˥ tïn˧˥/
南部
/lɨn˧˧ tɨn˧˧/
雑多 enmiscellaneous
4 語義
4 つの意味
2 構成語
形容詞
雑多
miscellaneous
形容詞
無秩序
haphazard
形容詞
軽率
thoughtless
詳細
4 語義 · 4 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 4 つの意味
雑多 (miscellaneous)
語義 1
形容詞
雑多な
性質・状態
統一されたテーマがない、さまざまな小物や事柄。
vi Cô ấy mua rất nhiều đồ linh tinh ở chợ.
ja 彼女は市場でたくさんの雑多な物を買った。
無秩序 (haphazard)
語義 1
形容詞
無秩序な
計画や整理がなく、乱雑な様子。
vi Đừng để đồ đạc linh tinh như vậy.
ja そんなに無秩序に物を置いてはいけない。
軽率 (thoughtless)
語義 1
形容詞
軽率な
結果を考えない不注意な行動。
vi Đừng có làm việc linh tinh mà không suy nghĩ.
ja よく考えずに軽率な行動をとるな。
不適切 (inappropriate)
語義 1
形容詞
不適切な
状況に適さない、不適切な様子。
vi Cậu không nên nói những lời linh tinh ở đây.
ja ここで不適切なことを言うべきではない。