lẳng khẳng
発音
北部
/la̰ŋ˧˩˧ xa̰ŋ˧˩˧/
中部
/laŋ˧˩˨ kʰaŋ˧˩˨/
南部
/laŋ˨˩˦ kʰaŋ˨˩˦/
音声
骨ばった enbony; thin
unknown
骨ばった
bony; thin
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
骨ばった
痩せて骨ばった体格。
vi Anh ấy có dáng người lẳng khẳng và rất cao.
ja 彼はとても背が高く、骨ばった体つきだ。
構成
lẳng / 𢭗肯
▸
構成
lẳng / 𢭗肯
漢字
音節対応から推定
代表候補
𢭗肯
音節ごとの候補
lẳng
𢭗
khẳng
肯(𣔨)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
ốm / tóm / còm / còi …
▸
類語
ốm / tóm / còm / còi …
用法
lủng lẳng / đào lẳng
▸
用法
lủng lẳng / đào lẳng