lưu lượng
発音
北部
/liw˧˧ lɨə̰ʔŋ˨˩/
中部
/lɨw˧˥ lɨə̰ŋ˨˨/
南部
/lɨw˧˧ lɨəŋ˨˩˨/
音声
交通量 entraffic
名詞
交通量
traffic
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
交通量 (traffic)
語義 1
名詞
交通量
特定の期間に道を通過する車両や人の数。
vi Lưu lượng xe cộ trên đường phố đang tăng cao.
ja 街の交通量が増加している。
流量 (flow rate)
語義 1
名詞
流量
数・量・単位
Numbers & units
単位時間あたりに流れる液体や気体の量。
vi Máy đo đang kiểm tra lưu lượng nước trong ống.
ja メーターがパイプ内の水量を調べている。
構成
lưu / lượng
▸
構成
lưu / lượng
用法
lưu lượng kế / lưu ý / trung lưu / lưu niệm …
▸
用法
lưu lượng kế / lưu ý / trung lưu / lưu niệm …