lưỡi
発音
北部
/lɨəʔəj˧˥/
中部
/lɨəj˧˩˨/
南部
/lɨəj˨˩˦/
音声
舌 entongue
名詞
舌
tongue
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
舌 (tongue)
語義 1
名詞
舌
身体・顔
Body parts
人や動物の口内にあり、味覚や咀嚼、発音を助ける筋肉質の器官。
vi Con mèo dùng lưỡi để liếm sạch bộ lông của nó.
ja 猫は自分の毛をきれいにするために舌を使う。
刃 (blade)
語義 1
名詞
刃
ナイフやハサミなどの道具や武器で、物を切るための鋭利な部分。
vi Lưỡi dao này rất sắc và dễ dàng cắt đứt sợi dây.
ja この刃はとても鋭く、簡単にロープを切ることができる。
類語
lưới / lười / lưỡi trai / lưỡi cày …
▸
類語
lưới / lười / lưỡi trai / lưỡi cày …
用法
lưỡi hái / lưỡi lê / mũ lưỡi trai / đường lưỡi bò …
▸
用法
lưỡi hái / lưỡi lê / mũ lưỡi trai / đường lưỡi bò …