kiện
発音
北部
/kiə̰ʔn˨˩/
中部
/kiə̰ŋ˨˨/
南部
/kiəŋ˨˩˨/
音声
訴訟 ensue
動詞
訴訟
sue
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
訴訟 (sue)
語義 1
動詞
訴える
正義や賠償を求めて、裁判所で誰かに対する法的手続きを始める。
vi Họ quyết định kiện công ty đó ra tòa.
ja 彼らはその会社を裁判で訴えることにしました。
梱包 (package)
語義 1
名詞
梱包
交通
保管や輸送のために準備された、大きな束や荷物。
vi Họ đang chất các kiện hàng lên xe tải.
ja 彼らは荷物をトラックに積み込んでいます。
個 (classifier for cargo)
語義 1
類別詞
〜個(荷物)
手荷物、小包、輸送される品物を数えたり特定したりするときに使う語。
vi Bạn có bao nhiêu kiện hành lý tất cả?
ja 手荷物は全部で何個ありますか。
類語
kiên / kiến / kiện toàn / kiện tụng …
▸
類語
kiên / kiến / kiện toàn / kiện tụng …
用法
sự kiện / vụ kiện / thưa kiện / khởi kiện …
▸
用法
sự kiện / vụ kiện / thưa kiện / khởi kiện …