ki
音声
ピン enpin
名詞
ピン
pin
3 語義
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
語義 1
名詞
ピン
家具・生活用品
Things at home
布や紙を留めるために使う、小さく薄い金属片。
vi Dùng cái ki này để giữ tấm vải.
ja このピンを使って布を留めてください。
語義 2
名詞
犬
ペットや番犬としてよく飼われる、四足の一般的な動物。犬。
vi Con ki đang nằm ngủ ngoài sân.
ja 犬が庭で眠っています。
語義 3
名詞
犬の名前
ベトナムの家庭で犬によく付けられる、親しみのある名前。
vi Nhà tôi gọi con chó là Ki.
ja 私の家族はその犬を Ki と呼んでいます。
類語
ki lô mét / ki bo / ピン / 犬 …
▸
類語
ki lô mét / ki bo / ピン / 犬 …
用法
bành ki / canh ki na / uýt ki / tàu hủ ki …
▸
用法
bành ki / canh ki na / uýt ki / tàu hủ ki …