khuyến lâm
発音
北部
/xwiən˧˥ ləm˧˧/
中部
/kʰwiə̰ŋ˩˧ ləm˧˥/
南部
/kʰwiəŋ˧˥ ləm˧˧/
音声
林業振興 enpromote forestry
動詞
林業振興
promote forestry
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
林業振興
基本動詞
森林の育成や管理を奨励・支援する行為。
vi Chính quyền đang đẩy mạnh các hoạt động khuyến lâm.
ja 政府は林業振興活動を強化している。
構成
khuyến / lâm / 勸林
▸
構成
khuyến / lâm / 勸林
漢字
音節対応から推定
代表候補
勸林
音節ごとの候補
khuyến
勸
lâm
林
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
khuyến mại / khuyến nghị / khuyến mãi / khuyến cáo …
▸
類語
khuyến mại / khuyến nghị / khuyến mãi / khuyến cáo …
用法
khuyến khích / hội khuyến học / khuyến học / khuyến hảo …
▸
用法
khuyến khích / hội khuyến học / khuyến học / khuyến hảo …