hữu hạn
発音
北部
/hiʔiw˧˥ ha̰ːʔn˨˩/
中部
/hɨw˧˩˨ ha̰ːŋ˨˨/
南部
/hɨw˨˩˦ haːŋ˨˩˨/
音声
有限の enfinite
形容詞
有限の
finite
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
形容詞
有限の
性質・状態
固定された量や規模を持ち、永遠ではない。
vi Tài nguyên thiên nhiên là hữu hạn.
ja 天然資源は有限である。
語義 2
形容詞
制限された
量や規模、時間が制限されている状態。
vi Tài nguyên thiên nhiên trên trái đất là hữu hạn.
ja 地球上の天然資源は限られている。
構成
hữu / hạn / 有限
▸
構成
hữu / hạn / 有限
漢字
出典照合済み
代表候補
有限
音節ごとの候補
hữu
有(友 / 右)
hạn
限
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
有限
▸
類語
有限
用法
công ty trách nhiệm hữu hạn / công ti trách nhiệm hữu hạn / giao hữu / hữu nghị …
▸
用法
công ty trách nhiệm hữu hạn / công ti trách nhiệm hữu hạn / giao hữu / hữu nghị …