hợp thiện
発音
北部
/hə̰ːʔp˨˩ tʰiə̰ʔn˨˩/
中部
/hə̰ːp˨˨ tʰiə̰ŋ˨˨/
南部
/həːp˨˩˨ tʰiəŋ˨˩˨/
徳行 enact in accordance with virtue
unknown
徳行
act in accordance with virtue
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
徳行
道徳的規範に従い、徳を積む行動をとること。
vi Chúng ta nên sống và hành động hợp thiện.
ja 私たちは道徳的に生き、徳を積むべきだ。
構成
hợp / thiện / 合善
▸
構成
hợp / thiện / 合善
漢字
音節対応から推定
代表候補
合善
音節ごとの候補
hợp
合
thiện
善
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
toàn thiện / hướng thiện / hội thiện / ban thiện …
▸
類語
toàn thiện / hướng thiện / hội thiện / ban thiện …
用法
tập hợp / trường hợp / hợp chúng quốc / hợp nhất …
▸
用法
tập hợp / trường hợp / hợp chúng quốc / hợp nhất …