hợp tác
発音
北部
/hə̰ːʔp˨˩ taːk˧˥/
中部
/hə̰ːp˨˨ ta̰ːk˩˧/
南部
/həːp˨˩˨ taːk˧˥/
音声
協力 encooperate
動詞
協力
cooperate
3 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
協力 (cooperate)
形容詞
語義 1
形容詞
協力的な
職業・職場
共通の目標のために他者と協力したり支援したりする姿勢。
vi Mọi người đều có thái độ rất hợp tác khi làm việc nhóm.
ja チームで仕事をする際、皆が非常に協力的な態度をとっている。
動詞
語義 2
動詞
協力する
利益や最良の結果を得るために、共に仕事やプロジェクトを行うこと。
vi Hai công ty đang hợp tác để thực hiện dự án xây dựng này.
ja 両社はこの建設プロジェクトを実行するために協力している。
協同組合 (cooperative)
語義 1
名詞
協同組合
組合員が共に管理する集団経済組織である協同組合の略称。
vi Hợp tác xã này do các nông dân địa phương cùng nhau quản lý.
ja この協同組合は、地元の農家によって共同管理されている。
構成
hợp / tác
▸
構成
hợp / tác
用法
hợp tác xã / tổ hợp tác / bất hợp tác / hợp tác hóa …
▸
用法
hợp tác xã / tổ hợp tác / bất hợp tác / hợp tác hóa …