hóm hỉnh
発音
北部
/hɔm˧˥ hḭ̈ŋ˧˩˧/
中部
/hɔ̰m˩˧ hïn˧˩˨/
南部
/hɔm˧˥ hɨn˨˩˦/
音声
機知 enhumorous
形容詞
機知
humorous
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
機知
性質・状態
軽妙で知的、かつ穏やかに笑いを誘う態度や話し方。
vi Thầy giáo thường kể những câu chuyện hóm hỉnh.
ja 先生はよく機知に富んだ話をしてくれる。
構成
hóm / hỉnh
▸
構成
hóm / hỉnh
類語
hợm hĩnh / hài / tiếu lâm / khôi hài …
▸
類語
hợm hĩnh / hài / tiếu lâm / khôi hài …