gọn thon lỏn
発音
北部
/ɣɔ̰ʔn˨˩ tʰɔn˧˧ lɔ̰n˧˩˧/
中部
/ɣɔ̰ŋ˨˨ tʰɔŋ˧˥ lɔŋ˧˩˨/
南部
/ɣɔŋ˨˩˨ tʰɔŋ˧˧ lɔŋ˨˩˦/
ぴったり enperfectly fit
副詞
ぴったり
perfectly fit
1 語義
3 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
副詞
ぴったり
接続・論理
空間に隙間なくぴったりと収まる様子。
vi Cuốn sách nhỏ nằm vừa vặn gọn thon lỏn bên trong chiếc hộp.
ja 小さな本が箱の中にぴったりと収まった。
構成
gọn / thon / lỏn
▸
構成
gọn / thon / lỏn
類語
gọn / gọn gàng / gọn ghẽ / gọn hơ …
▸
類語
gọn / gọn gàng / gọn ghẽ / gọn hơ …
用法
thu gọn / gãy gọn / ngắn gọn / rút gọn …
▸
用法
thu gọn / gãy gọn / ngắn gọn / rút gọn …